ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭄨
Bảng phân tích âm vị 𭄨
Lì
Giống chữ “力” (lực), nghĩa là sức mạnh, sức lực (như câu thành ngữ “lực bất tòng tâm” – sức không theo lòng).
同“力”。见《寺沙门玄奘上表记》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép