Bản dịch của từ 𭄬 trong tiếng Việt

𭄬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chì

ㄔˋN/AN/AN/A

𭄬 (Động từ)

chì
01

Giống chữ “” (sắc lệnh), thường dùng trong kinh điển Phật giáo như trong 《大毘卢遮那成佛经疏》 (bản chú giải kinh Đại Phật A Di Đà).

同“勅”。见《大毘卢遮那成佛经疏》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như 纥石烈𭄬, một người Nữ Chân (dân tộc cổ ở Đông Bắc Á).

人名用字。纥石烈~,女真人。

Ví dụ
𭄬
Bính âm:
【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
Hình thái radical:
⿰,幸,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép