ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭄶
Bảng phân tích âm vị 𭄶
Wú
Giống chữ “务” (vụ), nghĩa là công việc, nhiệm vụ (nhớ câu 'vụ việc cần làm').
同“务”。证据:《说文解字》〖卷十三〗〖力部〗亡遇切。趣也。从力敄声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép