Bản dịch của từ 𭅠 trong tiếng Việt

𭅠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𭅠 (Tính từ)

01

Giống như chữ 𠘭, dễ nhớ vì cùng nét và ý nghĩa tương tự.

同“𠘭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Theo nghĩa Nhật) Đọc là よし, biểu thị sự đồng ý, tán thành hoặc cho phép, như khi nói 'được rồi' hay 'ok' trong tiếng Việt.

〈日本释义〉读音よし,赞成,许可。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭅠
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿱,十,几
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép