Cùng nghĩa với chữ “反” (phản), nghĩa là ngược lại, trái ngược (như phản đối, phản bội). Dễ nhớ vì 𭆥 cũng đọc là phản, giống như “phản” trong tiếng Việt.
同“反”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Hình thái radical:
⿸,㇇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
又
Số nét:
3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép