ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭆳
Bảng phân tích âm vị 𭆳
Jǐn
Giống chữ “紧” nghĩa là chặt, khít, cẩn thận (nhớ câu 'cẩn thận kẻo lỏng lẻo mất rồi!').
同“紧”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép