Bản dịch của từ 𭆻 trong tiếng Việt
𭆻
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Càn | ㄘㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𭆻 (Động từ)
【càn】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là caem, nghĩa là rót, đong (như rót rượu, đong nước) – dễ nhớ như 'trầm rót nước' (trầm = rót).
〈古壮字〉读音caem,斟(酌)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là caem, nghĩa là bàn bạc, thương lượng – nhớ như 'trầm luận' (trầm = bàn bạc).
〈古壮字〉读音caem,商量,商议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
