Bản dịch của từ 𭇄 trong tiếng Việt

𭇄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𭇄 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong câu thần chú Phật giáo, như một âm vang linh thiêng dễ nhớ (giống như 'vô' trong vô thường).

佛教咒语用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên kinh Phật 'Hư Không Tạng Bồ Tát Thần Chú Kinh', giúp nhớ là kinh chứa thần chú của Bồ Tát Hư Không Tạng.

《虚空藏菩萨神咒经》。

Ví dụ
𭇄
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,可,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép