〈phương ngữ〉 tiếng địa phương Liễu Châu. Lượng từ chỉ những vật kết thành từng cụm, tương tự như từ “đô lỗ” trong tiếng Bắc Kinh (dùng để đếm chùm, bó).
〈方言〉柳州方言。量词,表示连成一簇的东西,大体相当于北京的“嘟噜”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄉㄨˉㄌㄨ˙】【ĐÔ LỖ】
Hình thái radical:
⿰,口,朋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép