Bản dịch của từ 𭈞 trong tiếng Việt

𭈞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𭈞 (Danh từ)

01

Giống như chữ 𭉮, xuất hiện trong kinh điển Phật giáo, dùng để chỉ một vật hoặc khái niệm đặc biệt trong kinh sách.

同“𭉮”。《大宝积经》:多筏低伽米丽八~低九苏普低十普普细十一地唎苏溪十二㥜。

Ví dụ
𭈞
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,口,肩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép