Bản dịch của từ 𭈻 trong tiếng Việt
𭈻
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
𭈻 (Từ tượng thanh)
【xīng】
01
Tiếng sủa của chó, nghe như 'xình xình' vang vọng trong đêm (âm thanh đặc trưng của chó gọi nhau).
〔~~〕犬吠声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Như trong câu văn cổ, mô tả tiếng chó sủa vang vọng qua hàng rào, tạo cảm giác sống động như tiếng gọi của chó trong khu vườn.
见(清)袁于令《西楼记》第三十出:“〔内作犬吠介〕更~~犬鸣,一带篱笆。”(《六十种曲》第八册105页,中华书局,1958)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
