Bản dịch của từ 𭉝 trong tiếng Việt
𭉝
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | N/A | N/A | N/A |
𭉝 (Thán từ)
【xū】
01
〈phương ngữ〉Tương tự từ “xí” để ra hiệu giữ yên lặng, như: ừ, đừng làm ồn! (từ “xí” trong tiếng Quảng Đông đọc là heoi1).
〈方言〉义同“嘘”。示意安静,如:~,唔好出声!(“嘘”的粤拼读作heoi1)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈phương ngữ〉Tiếng trẻ con gọi việc đi tiểu, như: đi ỉa, đi tè (giống như tiếng trẻ con nói 'ư ư').
〈方言〉儿语尿尿,如:屙~~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
