(Tiếng địa phương Hải Phong) từ dùng để biểu đạt cảm xúc hoặc ngữ khí trong câu nói, giống như một tiếng thở dài hay tiếng cảm thán thân thuộc trong đời sống hàng ngày.
〈方言〉海丰方言,语气词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄏㄞˇ ㄈㄥ】【HẢI PHONG】
Hình thái radical:
⿰,口,冥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép