Giống như tiếng hắt hơi, dùng để biểu thị hành động hắt hơi (như tiếng 'thí' trong tiếng Việt). (Gợi nhớ: tiếng hắt hơi phát ra âm thanh giống 'thí', dễ nhớ!)
同“嚏”。来源:圆仁《苏悉地羯罗经略疏》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【THÍ】
Hình thái radical:
⿰,口,𭙜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép