ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭉸
Bảng phân tích âm vị 𭉸
N/A
Chữ phiên âm trong kinh Phật, dùng để đọc tụng thần chú (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến âm thanh linh thiêng trong kinh Phật).
佛经译音字。《佛説七倶胝佛母准提大明陀罗尼经》:唵阿三麽~儞𤙖莎嚩诃诵三遍以契右旋三度即是。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép