Bản dịch của từ 𭊎 trong tiếng Việt

𭊎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léng

ㄌㄥˊN/AN/AN/A

𭊎 (Tính từ)

léng
01

Giống chữ “” (lăng), dễ nhớ như từ ‘lặng’ trong tiếng Việt, chỉ trạng thái đứng yên, vững chắc.

同“楞”。见《释摩诃衍论勘注》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trích dẫn từ 《释摩诃衍论》, dùng trong các thuật ngữ Phật giáo cổ, khó dịch cụ thể, nhưng liên quan đến tên riêng hoặc danh hiệu.

《释摩诃衍论》:囉帝~;帝帝~帝那陀那陀邬提邬;邬婆娑尼帝佉㖿~呵伽帝。

Ví dụ
𭊎
Bính âm:
【léng】【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
Hình thái radical:
⿱,吅,阿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép