Bản dịch của từ 𭊛 trong tiếng Việt

𭊛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

𭊛 (Danh từ)

01

Chữ phiên âm kinh Phật, thường dùng trong các kinh điển Phật giáo để phiên âm các âm thanh linh thiêng (giúp nhớ như đọc chú, câu thần chú).

佛经音译字。《五佛顶三昧陀罗尼经》原文:“那谟啰怛那怛啰夜耶阿者攞弭𭊛莎诃”。

Ví dụ
02

Chữ tượng thanh, mô phỏng âm thanh trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số, giống như tiếng kêu hay âm thanh đặc trưng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tiếng kêu lạ, khó hiểu).

拟声字。《台湾纪事》:所居多番族,操蛮语,听之半作都鲁与嗗𭊛声,非重译不能通;即辽、金诸史国语解中故实也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭊛
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Hình thái radical:
⿰,口,鹿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép