Theo bản dịch từ tiếng Phạn, '阿那婆~多' nghĩa là không có nhiệt, tức là mát mẻ, không nóng bức (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'nóng' và 'không nóng').
《翻梵语》:译曰阿那婆~多者无热。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄋㄚˋ ㄆㄛ ㄉㄨㄛˉ】【NA BÀ ĐA】
Hình thái radical:
⿰,口,⿱,夻,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép