Bản dịch của từ 𭋝 trong tiếng Việt

𭋝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋN/AN/AN/A

𭋝 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “𠿊” (), tức là “ăn uống” (nhớ câu: “Tôi từng ~ ăn uống hoa quả cùng các tăng sĩ bốn phương” để dễ nhớ).

同“𠿊”,即“喫”。《诸经要集》:食或有説言我曾~噉四方衆僧花果飮食或有説言我往寺舍布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭋝
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHIỆT】
Hình thái radical:
⿰,口,敷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép