Bản dịch của từ 𭋣 trong tiếng Việt
𭋣
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dùn | ㄉㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𭋣 (Thán từ)
【dùn】
01
Câu nói trong kinh Pháp Hoa, diễn tả sự giận dữ khi không được ăn, như rồng con và rồng mẹ giận dữ không thể ăn được, hình ảnh như núi Kim Cương xuyên biển, xuyên đất, vòng quay không ngừng (giúp nhớ cảnh giận dữ dữ dội).
《妙法莲华经文句》:势欲噉龙子龙母~嘇之不得食即嗔从金刚山透海穿地轮过不。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
