Bản dịch của từ 𭋩 trong tiếng Việt

𭋩

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇN/AN/AN/A

𭋩 (Trạng từ)

01

Giống chữ '' (mỗ), thường dùng trong kinh Phật, nghĩa là 'không' hay 'chẳng có' (giúp nhớ như câu 'mỗ không có gì').

同“呒”。见《佛说不空羂索陀罗尼仪轨经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭋩
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MỖ】
Hình thái radical:
⿰,口,舞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép