Bản dịch của từ 𭋶 trong tiếng Việt

𭋶

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóu

ㄌㄡˊN/AN/AN/A

𭋶 (Trạng từ)

lóu
01

Giống như từ “” trong tiếng Trung, thường dùng trong kinh điển Phật giáo như 《大方等大集经》《陀罗尼集经》, mang sắc thái biểu thị sự kết thúc hoặc nhấn mạnh (như câu “thế là xong lâu rồi”).

同“喽”。见《大方等大集经》《陀罗尼集经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭋶
Bính âm:
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Hình thái radical:
⿰,口,樓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép