Bản dịch của từ 𭌎 trong tiếng Việt

𭌎

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨN/AN/AN/A

𭌎 (Từ tượng thanh)

01

Nhìn, xem; giống chữ '', dùng trong kinh điển Phật giáo.

同“覩”。见《大威力乌枢瑟摩明王经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh 'đù' giống như tiếng gọi hay tiếng kêu nhỏ, thường dùng trong kinh Phật.

同“嘟”。见《五佛顶三昧陀罗尼经》。

Ví dụ
𭌎
Bính âm:
【dū】【ㄉㄨ】【ĐỘC】
Hình thái radical:
⿰,口,覩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép