Bản dịch của từ 𭌗 trong tiếng Việt
𭌗
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
𭌗 (Thán từ)
【luó】
01
Trong kinh Phật, các âm tiết thần chú như la, ka, hi, pơ, li, sa, ha, ma, phu, li, sa, ha dùng để tụng niệm, giúp tâm an định (giống như những câu thần chú trong tiếng Việt).
《佛说善法方便陀罗尼经》:囉十一咖囉十二嘻十三~嘻十四颇破十;~利一弥利二旨利莎呵三摩富唎莎呵四。
Ví dụ
