ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭌘
Bảng phân tích âm vị 𭌘
Qián
Cùng nghĩa với chữ “黔” (Kiền), tên gọi của một vùng đất hoặc tỉnh (như tỉnh Quý Châu), dễ nhớ vì “Kiền” nghe giống “quyền” (quyền lực của vùng đất).
同“黔”。见《大吉义神呪经》。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép