ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭌤
Bảng phân tích âm vị 𭌤
Shì
Giống chữ “螫” (sất), nghĩa là ong chích hoặc đốt; ví dụ như trong câu “đập tổ ong làm ong bay tứ tán, ong sất người đó” (ong chích người đó).
同“螫”。《法苑珠林》卷四十四《王业部》:“于时动树,敲坏蜂窠,众蜂散飞,唼~其人。”(332 下)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép