Bản dịch của từ 𭍆 trong tiếng Việt

𭍆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𭍆 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (lộ), nghĩa là sương, nước đọng trên lá cây buổi sáng (nhớ câu “sương lộ trên lá”)

同“露”。见《如意轮陀罗尼经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo kinh Phật cổ, là một dạng chữ kết hợp phức tạp, dùng trong kinh điển để biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa đặc biệt (giống như mật mã trong kinh điển)

《苏悉地羯囉经》:字嚩嘌二合地字~波字咩驮字但嚢但宁上也二合字醯里宁上。

Ví dụ
𭍆
Bính âm:
【LỘ】
Hình thái radical:
⿰,口,露
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép