ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭍎
Bảng phân tích âm vị 𭍎
Lóng
Giống chữ “咙” (lòng), chỉ phần cổ họng hoặc tiếng kêu trong cổ họng (như tiếng kêu “lung lung” dễ nhớ). Thường gặp trong kinh Phật 《种种杂呪经》.
同“咙”。见《种种杂呪经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép