Giống chữ “啰” dùng trong kinh Phật, thường là tiếng thốt ra mang âm điệu nhẹ nhàng, như lời nhắc nhở hay kết thúc câu (giúp nhớ qua âm “la” trong tiếng Việt).
同“啰”。见《佛说帝释般若波罗蜜多心经》《佛说苾刍五法经》。
Ví dụ
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Hình thái radical:
⿰,口,𭨒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
26
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép