ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭍴
Bảng phân tích âm vị 𭍴
Wén
〈Hàn Quốc nghĩa〉 Từ đây, nhiều người học thức văn chương định ra vườn học, các sĩ tử Nho học giảng dạy và thi hành pháp luật.
〈韩国释义〉自此彬彬多文学之士定~园儒生讲制兼行法。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép