Bản dịch của từ 𭍿 trong tiếng Việt
𭍿
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𭍿 (Thành ngữ)
【】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Trích từ 《Công xa loại lãm》: '...kính xin thần tử nhận tội như núi, nhận ân như biển, dù bị đày ải, vẫn xin tha thứ và trung thành như cây Đỗ...' (dùng để diễn tả sự thành khẩn và trung thành sâu sắc).
〈韩国释义〉《公车类览》(A) 2册 :“……伏以臣负罪如山受恩如海薄窜旋宥归伏效~杜……”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
