Bản dịch của từ 𭎑 trong tiếng Việt
𭎑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𭎑 (Danh từ)
【huī】
01
Chữ này xuất hiện trong 'Đại Tạng Kinh', đồng nghĩa với chữ “灰” (tro, than).
字见《大藏经》。同“灰”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên địa danh (giúp nhớ như tên làng, tên đất).
地名用字。
Ví dụ
03
Chữ dùng làm tên người ở Hàn Quốc (giúp nhớ như tên riêng).
〈韓国释义〉人名用字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
