Bản dịch của từ 𭎑 trong tiếng Việt

𭎑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

𭎑 (Danh từ)

huī
01

Chữ này xuất hiện trong 'Đại Tạng Kinh', đồng nghĩa với chữ “” (tro, than).

字见《大藏经》。同“灰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên địa danh (giúp nhớ như tên làng, tên đất).

地名用字。

Ví dụ
03

Chữ dùng làm tên người ở Hàn Quốc (giúp nhớ như tên riêng).

〈韓国释义〉人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭎑
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
Hình thái radical:
⿰,土,灰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép