ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭎪
Bảng phân tích âm vị 𭎪
Huǐ
Theo kinh Pháp Hoa, nghĩa là phá hủy, che phủ, như khi mây che khuất mặt trời (dễ nhớ như 'hủy' là làm mất đi, che phủ đi).
《妙法莲华经释文》:慈恩云毁也覆也~丑格反慈恩云裂也分也涂度都反慈恩云鞔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép