Bản dịch của từ 𭏁 trong tiếng Việt

𭏁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kēng

ㄎㄥN/AN/AN/A

𭏁 (Danh từ)

kēng
01

Giống như 'khánh' (hố, hầm) trong tiếng Việt, dùng để chỉ chỗ đất trũng hoặc hố sâu (như trong kinh sách Phật giáo Đại Trí Độ Luận).

同“坑”。见《大智度论》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭏁
Bính âm:
【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
Hình thái radical:
⿰,土,𤔆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép