Bản dịch của từ 𭏖 trong tiếng Việt

𭏖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāi

ㄔㄞN/AN/AN/A

𭏖 (Động từ)

chāi
01

Giống như chữ “” (thá), nghĩa là tháo dỡ, tách ra (như tháo nhà, tháo đồ vật). Dễ nhớ vì “thái” gần âm với “thá” trong tiếng Việt.

同“拆”。见《法苑珠林》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo 《一切经音义》, chữ này dùng để chỉ “黄门” trong tiếng Phạn, tức là quan cửa vàng (một chức quan trong triều đình cổ Ấn Độ).

《一切经音义》:扇侘下~家反梵语黄门也。

Ví dụ
𭏖
Bính âm:
【chāi】【ㄔㄞ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿰,土,席
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép