Bản dịch của từ 𭏤 trong tiếng Việt

𭏤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋN/AN/AN/A

𭏤 (Danh từ)

zào
01

(Phương ngữ) Khe, rãnh do nước chảy tạo thành, thường dùng trong tên địa danh (như vùng đất nhỏ bị nước rửa trôi tạo thành rãnh sâu). Ví dụ: trên vùng đất ở huyện Lệ Lĩnh, tỉnh Hồ Nam có nơi gọi là '𭏤' (thượng tạo).

〈方言〉被水流冲刷成的沟或凼,地名用字,今作“𪣝”:湖南省醴陵县官庄区小横江公社上~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭏤
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Hình thái radical:
⿰,土,造
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép