Bản dịch của từ 𭏩 trong tiếng Việt

𭏩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𭏩 (Tính từ)

01

Giống chữ “” nghĩa là gầy gò, khô cằn (như đất cằn cỗi, người ốm yếu). Nhớ câu: “Đất kích cằn, người cũng gầy” để dễ liên tưởng.

同“瘠”。见《杂阿含经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭏩
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【KÍCH】
Hình thái radical:
⿰,土,⿱,⿻,人,⿰,二,二,目
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép