Bản dịch của từ 𭏫 trong tiếng Việt

𭏫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎng

ㄇㄤˇN/AN/AN/A

𭏫 (Động từ)

mǎng
01

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là mãng, chỉ việc xây dựng lại sau một thời gian dài; như khi tường thành bị phá hủy, chiến trường xưa hoang vắng chỉ còn gió bụi bay mù mịt (nhớ câu 'mãng mịt gió bụi' để dễ nhớ).

〈韩国释义〉读音mǎng,创筑复几时。雉堞已摧颓。昔人战伐地。坱~空风埃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭏫
Bính âm:
【mǎng】【ㄇㄤˇ】【MÃNG】
Hình thái radical:
⿰,土,莾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép