Bản dịch của từ 𭏫 trong tiếng Việt
𭏫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎng | ㄇㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𭏫 (Động từ)
【mǎng】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là mãng, chỉ việc xây dựng lại sau một thời gian dài; như khi tường thành bị phá hủy, chiến trường xưa hoang vắng chỉ còn gió bụi bay mù mịt (nhớ câu 'mãng mịt gió bụi' để dễ nhớ).
〈韩国释义〉读音mǎng,创筑复几时。雉堞已摧颓。昔人战伐地。坱~空风埃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
