ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭏶
Bảng phân tích âm vị 𭏶
Gèn
Chỉ đất đai cằn cỗi, nghèo nàn, không màu mỡ (như đất cằn cỗi, khó trồng trọt).
〈古壮字〉读音genz,贫瘠,瘠薄,不肥沃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép