Bản dịch của từ 𭐜 trong tiếng Việt

𭐜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊN/AN/AN/A

𭐜 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong câu thần chú Phật giáo, như một âm linh thiêng để nhớ câu chú (giúp dễ liên tưởng đến âm 'mô' trong 'Nam mô Phật').

佛教咒语用字。

Ví dụ
02

Tên sách Phật học cổ đại 《Thích Ma Huyên Luận》, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên sách Phật giáo.

《释摩诃衍论》。

Ví dụ
𭐜
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
Hình thái radical:
⿰,⿱,士,絲,⿱,而,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép