Bản dịch của từ 𭑩 trong tiếng Việt

𭑩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊN/AN/AN/A

𭑩 (Tính từ)

kuí
01

Theo kinh điển Phật giáo, dùng để mô tả tình trạng thai nhi không phát triển đầy đủ, giống như 'quý' (quý tử) mà lại bị 'quỵ' (yếu, không tròn đầy) – dễ nhớ nhờ âm gần giống và ý nghĩa liên quan đến sự không hoàn chỉnh.

大正藏 《佛说造像量度经解·六妄造诫》:“……一切相中眼目最为要。股根瘦者。~胎多废半途圆处不圆。满处不满者。果谷屡不收。……”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭑩
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUY】
Hình thái radical:
⿱,乃,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép