Bản dịch của từ 𭒃 trong tiếng Việt
𭒃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎn | ㄔㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𭒃 (Động từ)
【chǎn】
01
Nghi ngờ giống chữ “谄” (sự nịnh hót, bợ đỡ); trong kinh điển Phật giáo, chỉ sự khuyên nhủ tự mình bằng niềm vui, kiên trì tu hành, không chạy theo thế tục, giữ giới luật nghiêm ngặt, không tham lam, không bỏ cuộc, luôn tinh tấn cứu độ chúng sinh.
疑同“谄”,奉承,巴结。《大正新脩大藏經 寶積部·涅槃部》原文:當發歡喜以自勸勉。是皆俗法之所致也。專志修行念於佛道。寧失躯命終不犯戒不捨大乘。不爲愚心不興邪力。致忍辱力口言不麁悉能堪任。終不懈怠修精勤行。嚴淨佛土而救衆生不爲非法。普求一切諸度無極。不求伴黨不望衆生。堅住智慧不斷佛教。志性強猛一切所作無不成辦。其意仁和棄捐婾~無所貪慕不惜身命曉練便宜。不久立者令得自歸奉戒清淨。先人問訊語言柔軟辭不綺飾。譬若如地離画像於所求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
