Bản dịch của từ 𭒄 trong tiếng Việt
𭒄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēng | ㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
𭒄 (Danh từ)
【wēng】
01
Theo 《吽迦陀野仪轨》: Nếu đọc 21 lần và mẹ 𭒄 (ông) tức là chú thần giận dữ, khi tụng niệm thì người thực hành đã được truyền pháp từ A Sư Lợi (阿闍梨). (Ghi nhớ: 'ông' như một vị thầy truyền pháp trong nghi lễ Phật giáo.)
《吽迦陀野仪轨》:若二十一遍而母~怒眞言等念诵当行者已灌顶阿闍梨所受法。
Ví dụ
