Bản dịch của từ 𭒎 trong tiếng Việt

𭒎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊN/AN/AN/A

𭒎 (Tính từ)

chén
01

Giống như chữ “”, thường dùng để chỉ nét đẹp hoặc tính cách dịu dàng (như cô gái tên Trần).

同“媋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “”, xuất hiện trong kinh điển Pháp thuật “Đại Sứ Chú Pháp Kinh”.

同“㛪”。见《大使呪法经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭒎
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Hình thái radical:
⿰,女,⿱,𡗗,电
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép