Bản dịch của từ 𭒕 trong tiếng Việt

𭒕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋN/AN/AN/A

𭒕 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với “phá” – làm hỏng, làm vỡ, tan nát (như phá hoại, phá vỡ)

同“破”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghi là cùng nghĩa với “hoạt” (âm đọc khác, thường dùng trong từ cổ hoặc địa phương)

疑同“嘙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭒕
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Hình thái radical:
⿱,啵,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép