Giống như chữ “嫭”, thường dùng trong các văn bản cổ, thấy trong sách 《广弘明集》 (Bộ sưu tập rộng rãi và minh bạch). (Gợi nhớ chữ cổ, khó đọc như một bí mật trong sách xưa)
同“嫭”。见《广弘明集》。
Ví dụ
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Hình thái radical:
⿰,女,雽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép