Bản dịch của từ 𭒰 trong tiếng Việt
𭒰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𭒰 (Động từ)
【qián】
01
Theo ghi chép trong 《Phật Tổ Lịch Đại Thông Tải》: Hoàng đế văn võ ở nơi tiềm ẩn, cúi mình tôn kính hỏi đạo, dù lời nói đi đi lại lại nhưng chỉ dùng lòng từ bi mà thôi (tiềm: ẩn giấu, kín đáo như trong tiềm ẩn).
《佛祖历代通载》:文武皇帝在潜邸~屈至尊请问道要虽其言往复紬绎而独以慈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
