Bản dịch của từ 𭒳 trong tiếng Việt

𭒳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𭒳 (Tính từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (ghen tỵ, đố kỵ); nhớ đến cảm giác ganh ghét trong cuộc sống hàng ngày như khi thấy người khác thành công mà mình không được, dễ nhớ vì âm gần giống “tật” (tật xấu) trong tiếng Việt.

同“嫉”。见《法苑义镜》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭒳
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬT】
Hình thái radical:
⿰,女,𪪧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép