Bản dịch của từ 𭒺 trong tiếng Việt

𭒺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄨˊ ㄧㄣN/AN/AN/A

𭒺 (Danh từ)

01

Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo: dùng để chỉ các phương pháp so sánh và minh họa khác nhau nhằm làm rõ nghĩa lý, như cách dùng ẩn dụ khác nhau để giải thích một ý nghĩa chung (giống như nhiều cách diễn đạt khác nhau cùng chỉ một ý tưởng).

《因明入正理門論述記》原文:比顯立一切義。對一切宗。皆有異法喻也。由如上解異法喻意故。雖對經教等。不許有彼太虗空性。也以虗空為異喻。而得顯爾。但無宗處。如亦𭒺毛等無因義成。為異法喻。不必要最有體。為異法喻。設有所詮。此亦無妨也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭒺
Bính âm:
【ㄨˊ ㄧㄣ】【VÔ NHÂN】
Hình thái radical:
⿰,子,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép