ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭓤
Bảng phân tích âm vị 𭓤
N/A
Giống chữ '布' (bố) nghĩa là vải, tấm vải; thường dùng trong các kinh điển Phật giáo như 《金刚顶瑜伽中略出念诵经》 để chỉ vật liệu hoặc tấm vải.
同“布”。见《金刚顶瑜伽中略出念诵经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép